Senior’s Member Discount Days! Save 25% Each Tuesday

Danh sách các tông đồ của chúa Jesus - Phan Rang Soft

Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Danh sách 12 Thánh Tông Đồ:

  1. Thánh Phêrô (Peter)
  2. Thánh Anrê (Andrew)
  3. Thánh Giacôbê Tiền (James the Greater)
  4. Thánh Gioan (John)
  5. Thánh Philípphê (Philip)
  6. Thánh Batôlômêô (Bartholomew)
  7. Thánh Tôma (Thomas)
  8. Thánh Mátthêu (Matthew)
  9. Thánh Giacôbê Hậu (James the Lesser)
  10. Thánh Giuđa (Thaddeus)
  11. Thánh Simon
  12. Thánh Giuđa Iscariot (Judas Iscariot): người đã phản bội Thiên Chúa.
  13. Thánh Mátthia (Matthias): Thay thế cho Giuda Iscariot.
  14. Thánh Phaolô (Paul): Đây là thánh không phải Chúa chọn ban đầu
Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Có nhiều vị thánh khác ngoài 12 tông đồ được Giáo hội công nhận. Dưới đây là một số ví dụ:

  1. Thánh Giuse (St. Joseph) – là cha đỡ đầu của Chúa Giêsu và là thánh bảo trợ của gia đình.
  2. Đức Mẹ Maria – Đức Bà Maria được coi là Mẹ của Chúa, là bảo trợ của những kẻ khốn khổ và được yêu mến rất nhiều trong Công Giáo.
  3. Thánh Phanxicô Assisi (St. Francis of Assisi) – là một trong những thánh nổi tiếng nhất, được tôn kính với tư cách là bảo trợ của động vật và tự nhiên.
  4. Thánh Têrêsa Avila (St. Teresa of Ávila) – là một trong những nhà thần học, nhà soi sáng tâm hồn nổi tiếng.
  5. Thánh Agnes (St. Agnes) – là một thánh thiếu nhi và đức tin.
  6. Thánh Philomena (St. Philomena) – là một thánh nữ vô danh nhưng được nhiều người yêu mến và có nhiều phép lạ.
  7. Thánh Gioan Vianney (St. John Vianney) – còn được gọi là “cha sở Ars”, là mẫu gương cho các linh mục.
  8. Thánh Antôn Padua (St. Anthony of Padua) – được biết đến như vị bổn mạng của những người tìm lại vật đánh mất.
  9. Thánh Gioan Bosco (St. John Bosco) – là vị sáng lập dòng Salêdiêng, chuyên lo giáo dục và đào tạo các em thiếu niên.
  10. Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu (St. Thérèse of Lisieux) – là một nữ tu dòng Cát Minh, gương mẫu về đức khiêm tốn và hy sinh. Được biết đến là “Tiểu Thánh” với đời sống đức tin sâu sắc.
  11. Thánh Gioan Phaolô II (St. John Paul II) – là giáo hoàng lỗi lạc của thế kỷ 20, được nhiều người tôn kính.
  12. Thánh Đaminh (St. Dominic) – Là vị sáng lập Dòng Đaminh, một trong những dòng tu lớn của Giáo hội.
  13. Thánh Inhaxia Loyola (St. Ignatius of Loyola) – Là vị sáng lập Dòng Tên, tập trung vào công tác giáo dục và truyền giáo.
  14. Thánh Fatima (Our Lady of Fatima) – Được tôn kính sau các hiện ra của Đức Mẹ tại Fatima, Bồ Đào Nha.
  15. Thánh Faustina Kowalska – Nữ tu Ba Lan, có nhiều thị kiến về lòng thương xót Chúa.
  16. Đấng Mác-ti-nô Porres (St. Martin de Porres) – Người gốc Phi, sống đời phục vụ những người nghèo khó.
  17. Thánh Phanxicô Xavie (St. Francis Xavier) – Là một trong những vị truyền giáo nổi tiếng của Giáo hội.
  18. Thánh Cha Phan-xi-cô (Pope Francis) – Giáo hoàng hiện tại, được nhiều người yêu mến.

Thánh Gioan có thể chỉ đến các Thánh sau đây:

  • Thánh Gioan Baotixita (sinh khoảng năm 6 TCN – mất khoảng năm 36), hay còn gọi là Gioan Tẩy Giả, Gioan Tiền Hô, Giăng Báptít. Thánh sử Gioan (6 – 100), được tin là người đã viết Phúc âm Gioan (Tin mừng thứ IV), hoặc: Gioan Tông đồ (6-100) Gioan đảo Patmos
  • Thánh Gioan Kim Khẩu (347 – 407), Tổng giám mục Constantinopolis, nhà hùng biện.
  • Thánh Gioan Thiên Chúa (1495-1550), sáng lập Dòng Trợ thế Thánh Gioan Thiên Chúa.
  • Thánh Gioan Thánh Giá (1542-1591), tu sĩ Dòng Cát Minh, nhà thần bí, nhà thơ.
  • Thánh Gioan La San (1651-1719), sáng lập Dòng Lasan.
  • Thánh Gioan Maria Vianney (1786 – 1859), quan thầy các linh mục chính xứ.
  • Thánh Gioan Bosco (1815-1888), hay còn gọi là Don Bosco, quan thầy giới trẻ Công giáo.

BẢNG THÁNH TỪ WIKI:

A

Thánh Ngày sinh và nơi sinh Công việc Ngày mất và nơi mất Ngày lễ kính Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Aaron Quần đảo của Anh,có thể là Wales Ẩn sĩ,tu sĩ,trụ trì tại một tu viện trên đảo Cézembre Lamballe,552 22/6
Aba Kaskhar,374 16/5
Abanoub Thế kỷ thứ IV,Nehisa,Ai Cập Tử đạo năm 12 tuổi,Alexandria,Ai Cập 31/7
Abbán Ireland 520?,bị cáo buộc cùng với chị em gái Gobnait,chôn tại Ballyvourney 16/3 và 27/10
Abbo 945,Orléans Tu sĩ,trụ trì ở tu viện Fleury 13/11/1004 13/11
Abdas Thế kỷ thứ IV,Chaldor,Ba Tư Giám mục ở Susa,Iran 5th century 5/9 hay 16/5
Abdecalas Thế kỷ thứ III Mục sư,sau là giám mục ở Kaskhar,Susa 345 21/4
Abdon Thế kỷ thứ III,Ba Tư 250?,Rome,chôn 30/7 30/7
Abel Có thể là Anh Trụ trì ở Lobbes và Phó giám mục ở Reims,Francia 764 5/8
Abo Thế kỷ VIII,Baghdad,Iraq Thánh đỡ đầu của Tbillisi 6/1/786
Tbilisi, Georgia
8/1
Abraham thành Cyrrhus Cyrrhus, Syria Ẩn sĩ và giám mục của Harran Constantinople, 422 14/2
Abraham thành Rostov Thế kỷ X,Galich,Nga Tu sĩ ở Rostov Khoảng từ 1073 đến 1077
Rostov, Russia
29/10
Abraham thành Smolensk Smolensk,Nga Tu sĩ ở Smolensk 1221,Smolensk,Nga 21/8
Abraham kẻ khốn cùng Thế kỷ thứ IV,Menuf,Ai Cập Ẩn sĩ 372 27/10
Abraham đệ Nhất 492,Kaskhar,Ba Tư Y sĩ ở nhà thờ Assyria miền Đông 586,Ba Tư Ngày thứ Sáu thứ sáu sau lễ Epiphany
Abuna Aregawi Thế kỷ thứ VI,Syria Một trong chín vị Thánh ở nhà thờ Orthodox của người Ethiophia Thế kỷ thứ VI,có thể là Bắc Arab
Abundius Đầu thế kỷ thứ VI,Thessalonica, Hi Lạp Giám mục ở Como,bắc Ý 469 2/4
Acacius Giám mục ở Amida, Mesopotamia 425,Amida, Mesopotamia 9/4
Acathius Giám mục ở Melitene 251 31/3
Acca 660,Northumbria Trụ trìmGiám mục ở Hexham 20/10,Khoảng 740 đến 742 20/10 style=”background:#9F9;vertical-align:middle;text-align:center;” class=”table-yes”|Có
Achilleus Kewanuka 1869,Buganda, Uganda Lục sự tại toàn án của vua Mwanga II 3/6/1886,Namugongo, Uganda 3/6
Adalbert 956,Libice nad Cidlinou, Bohemia Giám mục ở Prague,nhà truyền giáo,thánh đỡ đầu của Bohemia, Poland và Hungary 23/4/997,Truso (Elbląg, Poland), Prussia hay Kaliningrad Oblast 23/4
Adalgott Thế kỷ XII Tu sĩ ở tu viện Clairvaux,trụ trì ở Disentis và giám mục ở Chur 1165 3/10
Adamo Abate 990,Petazio,Ý Trụ trì ở Benedictine 3/5/khoảng 1060 đến 1070 3/6
Addai Thế kỷ thứ nhất,Edessa,Syria Một trong 70 môn sinh của Jesus Thế kỷ thứ II 5/8
Adelaide thành Italy 999
Adelaide, Abbess thành Vilich 1015
Adelin (Adelhelm) thành Séez c910
Pope Adeodatus I 618
Adomnán 704
Adrian thành Nicomedia ca. 306
Pope Adrian III 885
Aedesius thành Alexandria trad. 306
Antonino Natoli da PAtti 1539
Afan 6th century
Afra 304
Agape (Charity or Love) 2nd Cent.?
Pope Agapitus I 536
Agapetus thành Pechersk 11th century
Agatha xứ Sicilia 251
Agathius 303
Pope Agatho 681
Agnes 304
Agnes thành Assisi 1253
Agnes thành Bohemia 1282
Aidan thành Lindisfarne 651
Alban 305
Alban thành Mainz 406
Alberic 1108
Alberic thành Utrecht 784
Alberta thành Agen 296
Alberto Hurtado 1952
Albertus Magnus 1280
Alda ca. 1309
Alcuin 804
Pope Alexander I ca. 116
Tsaritsa Alexandra 1918
Tsarevich Alexei thành Russia 1918
Alexis Falconieri 1310
Alexis thành Wilkes-Barre 1909
Alexius thành Rôma 4th century
Alfred Cả 899
Alice 1622
Alypius the Stylite 640
Alipy thành the Caves 11-12th centuries
Aloysius Gonzaga 1591
Alphege 1012
Alphonsa Muttathupandathu 1946
Ambrose 397
Amand 675
Amphilochius thành Pochayiv 1971
Pope Anacletus ca. 88
Grand Duchess Anastasia 1918
Pope Anastasius I 401
Anastasius Sinaita post 700
Anastasia thành Sirmium 4th century
Andrei the Iconographer ca. 1430
Anrê 1st Cent.
Andrew Bobola 1657
Andrew thành Constantinopolis 936
Andrew thành Crete 8th century
Anrê Dũng-Lạc 1839
Angela Merici 1540
Pope Anicetus ca. 167
Anna Unknown
Annê ca. 1st Cent.
Anne Line 1601
Anselm thành Canterbury 1109
Ansgar 865
Pope Antheros 236
Anthony Cả 356
Anthony thành Kiev 1073
Antôn thành Padua 1231
Anthony Galvão 1822
Anthony Mary Claret 1870
Antoine Daniel 1648
Anysia thành Salonika 304
Arnold Janssen 1909
Athanasius thành Alexandria 373
Augúttinô 430
Augustine thành Canterbury 604
Avitus thành Vienne 523
Awtel 327

B

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Baldred thành Tyninghame 757
Barachiel the archangel Angel
Barbara 3rd Cent. 1
Barbatus thành Benevento 682
Barnabas 61
Batôlômêô 1st Cent.
Basil Cả 379
Basil the Fool for Christ 1552 or 1557
Basil thành Ostrog 1671
Beatrix 302 or 303
Beatrix d’Este 1262
The Venerable Bede 735
Benedetta Cambiagio Frassinello 1858
Benedict thành Aniane 747
Benedict thành Nursia 543
Benedict Jesus 1934
Pope Benedict II 685
Benedict the Moor 1589
Benedict Joseph Labre 1783
Berlinda thành Meerbeke 702
Bernadette Soubirous 1879
Bernard thành Clairvaux 1153
Bênađô Võ Văn Duệ 1838
Bernard thành Menthon 1008
Bernardo Tolomei 1348
Bernardino thành Siena 1444
Birinus 649
Blaise ca. 316
Bonaventure thành Bagnoregio 1274
Boniface 754
Pope Boniface I 422
Pope Boniface IV 608
Boris I 2 May, 907
Brendan thành Birr ca. 573
Brendan the Navigator ca. 578
Bridget thành Sweden 1373 4
Brigid thành Kildare 525 4
Brioc 6th century
Bruno thành Cologne 1101
Bruno thành Querfurt 1009
Bruno thành Segni 1123
Budoc thành Dol 7th Cent.

C

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Caesarius thành Arles 542
Pope Caius 296
Cajetan 1547
Pope Callistus I 222
Camillus de Lellis 1614
Canute IV Đan Mạch 1086
Casimir 1484
Catald ca. 8th Cent.
Catherine thành Alexandria ca. 305 4
Catherine thành Bologna 1463
Catherine thành Genoa 1510
Catherine Laboure ca. 1806
Catherine thành Ricci 1590
Catherine thành Siena 1380
Catherine thành Vadstena 1381
Cecilia ca. 117
Cedd 664
Pope Celestine I 432
Pope Celestine V 1296
Cettin[1] 5th Cent.
Chad thành Mercia 672
Charalampus abt. 222
Charbel 1898
Charles I của Anh 1649
Charles thành Mount Argus 1893
Các Thánh tử đạo Trung Hoa 1648–1930
Christina 3rd Cent.
Christina the Astonishing 1224
Christopher ca. 251 1
Chrysanthus 283
Ciarán thành Clonmacnoise 546
Ciarán thành Saighir kh. 530
Clare thành Assisi 1253
Clare thành Montefalco 1308
Claudus Corrius II[cần dẫn nguồn] 1253
Pope Clement I ca. 98
Clement thành Ohrid July 17, 960
Clodoald kh. 560
Clotilde 545
Colette 1447
Columba 597
Dom Columba Marmion OSB[cần dẫn nguồn]
Columbanus 615
Comgall 597 or 602
Congar 520
Conrad thành Parzham 1894
Conrad thành Piacenza 1351
Constantine Cả 337 6
Constantine thành Murom 1129
Pope Cornelius 253
Cosmas thành Maiuma 8th Cent.
Cosmas và Damian 303
Crispina 304
Cristóbal Magallanes Jara 1927
Cunigunde thành Luxemburg 1033
Cuthbert thành Lindisfarne 687
Cuthbert Mayne 1577
Cynllo 6th Cent.
Cyprian 258
Cyriacus 3-4th centuries
Cyriacus the Anchorite 557
Cyril equal to the Apostles, teacher thành the Slavs 869
Cyril thành Alexandria 444 4
Cyril thành Jerusalem 386 4

D

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
King Dagobert II 679
Pope Damasus I 383
Daniel Comboni 1881
Danilo II 14th Cent.
Daria ca. 283
David thành Wales ca. 589
David Lewis 1679
Declan 5th Cent.
Demetrius thành Alexandria 232
Demetrius thành Thessaloniki 306
Demiana 3rd-4th century
Denis thành Paris 250/258/270 4
Desiderius thành Fontenelle kh. 700
Desiderius thành Vienne 607
Deusdedit thành Canterbury 664
Didier (Desiderius) thành Cahors 655
Dietrich Bonhoeffer 1945
Dimitry thành Rostov 1709
Dionysius the Areopagite ca. 1st or 2nd cent.
Pope Dionysius 268
Dials n/a n/a n/a n/a n/a
Dismas ca. 33
Thánh Doherty 579
Dominic de Guzman 1221
Dominic de la Calzada 1109
Dominic Loricatus 1060
Dominic Savio 1857
Dorothea thành Caesarea kh. 311
Dorotheus thành Gaza 6-7th century
Dorotheus thành Týros 362
Douai Martyrs ca. 1568-1668
Drogo thành Sebourg 1105
Dunstan 988
Dymphna 7th Cent.

Đ

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo CTG không Chalcedon Chính Thống giáo Công giáo Rôma
Đamien đảo Molokai 1889-04-15

E

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Eanflæd 704
Edburga thành Bicester 7th Cent.
Edburga thành Minster-in-Thanet 8th century
Edith Stein 1942
Editha 10th century
Edmund Arrowsmith 1628
Edmund Campion 1581
Edmund thành East Anglia 869
Edward the Confessor 1066
Edward Tử đạo 978 or 979
Egbert thành Northumbria 729
Pope Eleutherius ca. 189
Eligius 659 or 660
Elizabeth 1st Century
Elizabeth Hungary 1231
Elizabeth Bồ Đào Nha 1336
Elizabeth nước Nga 1918
Elizabeth Ann Seton 1821
Elpis (Hope) 2nd Cent.?
Emelia ca. 375
Emerentiana kh. 304
Emeric Hungary 1031
Emma thành Lesum 1308
Emma thành Ludger 1050
Emmeram thành Regensburg 652
Enda thành Aran 530
Engelbert thành Cologne 1225
Ephrem the Syrian 373 4
Epiphanius thành Salamis 403
Erbin 5th century
Erentrude 710
Ermengol 1035
Ermenilda thành Ely 700 or 703
Ethelbert thành Kent 616
Etheldreda thành Ely 679
Eucherius thành Lyon ca. 449
Eudocia 100
Pope Eugene I 657
Eugene de Mazenod 1861
Eulogius thành Alexandria 608
Eulogius 859
Pope Eusebius 309 or 310
Eusebius thành Vercelli 371
Euphemia 307
Euphrosyne thành Polatsk 1173
Eustochia Smeralda Calafato 1485
Euthymius Cả 473
Pope Eutychian 283
Pope Evaristus ca. 105
Expeditus 303
Eysteinn Erlendsson 1188

F

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Pope Fabian 250
Fabiola 399 or 400
Fachanan kh. 600
Faith 3rd Cent.
Faro 675
Faustina 1938
Faustinus 302 or 303
Feichin ca. 660
Felicitas thành Rome kh. 165
Pope Felix I 274
Felix, Roman martyr kh. 300
Pope Felix III 492
Pope Felix IV 530
Ferdinand III thành Castile 1252
Ferréol thành Uzès 581
Fiacre 670?
Fidelis thành Sigmarengen 1622
Filan Unknown
Firmilian ca. 269
Florentina ca. 612
Franca Visalta 1218
Frances Cabrini 1917
Frances thành Rome 1440
Phanxicô thành Assisi 1226
Francis Caracciolo 1608
Phanxicô Paola 1507
Phanxicô đệ Salê 1622
Phanxicô Xaviê 1552 4
Frei Galvão 1822
Frideswide kh. 735
Fructuosus thành Braga 665
Fructuosus thành Tarragona 259
Fulgentius thành Écija 7th century

G

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Gaetano Errico 1860
Gabriel Angel
Gabriel thành Our Lady thành Sorrows 1862
Gal I thành Clermont kh. 553
Gall ca. 646
Gamaliel 63
Gaspar del Bufalo 1837
Gaudentius thành Ossero 1044
Pope Gelasius I 492
Gelert 7th century
Gemma Galgani 1903
Genesius thành Arles 303 or 308
Genesius thành Clermont ca. 662
Genesius thành Rôma 286 or ca. 303
Genevieve 512
George 303 2
George Preca 1962
Gerasimus Jordan 5th century
Gerard thành Lunel 1298
Gervasius và Protasius kh. 170
Gianna Beretta Molla 1962
Ghislain 680
Giovanni da Capistrano 1456
Goar thành Aquitaine 6 July 649
Godric thành Finchale 1170
Gonsalo Garcia 1597
Godehard (Gotthard) thành Hildesheim 1038
Gorgonia 375
Gratus thành Aosta ca. 470
Gregorio Barbarigo 1697
Gregory the Illuminator 330
Gregory thành Nazianzus 389
Gregory thành Nyssa after 394
Gregory Palamas 1359 6
Gregory thành Spoleto 304
Gregory thành Tours 594
Pope Gregory I (the Great) 604
Pope Gregory II 731
Pope Gregory III 741
Pope Gregory VII 1085
Grellan 5th Cent.

H

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Hallvard 1043
Hedwig thành Andechs 1243
Hegesippus 180
Helena thành Constantinopolis ca. 330 4
Helena thành Skövde 1160(?)
Helier 555
Henry II 1024
Herman thành Valaam 10-15th century
Herman thành Alaska 1837
Herta 303
Hervé 556
Pope Hilarius 468
Hilarion thành Cyprus 371
Hilary thành Poitiers 367
Hilda thành Whitby 680
Pope Hildebrand (Gregory VII) 1085
Hildegard thành Bingen 1179
Hippolytus thành Rôma kh. 236
Pope Hormisdas 523
Holy Innocents 6BC
Hubertus 727
Hugh thành Lincoln 1200
Hyacintha Mariscotti 1640
Pope Hyginus ca. 140

I

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Inhaxiô thành Antioch 98-117
Inhaxiô Loyola 1556 4
Pope Innocent I 417
Blessed Inez de Beniganim 1625-92
Innocent thành Alaska 1879
Innocencio thành Mary Immaculate 1934
Holy Innocents 1st Cent.
Irenaeus thành Lyons 202
Ignatius thành Laconi 1781
Irene thành Lesvos[cần dẫn nguồn] 1463
Isaac Jogues 1646
Isaac thành Nineveh 700
Isabel của Pháp 1270
Isidore thành Seville 636
Isidore the Laborer 1130
Ita 570
Ivo thành Kermartin 1303

J

 
Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Jacobo Kyushei Tomonaga 1633
Jadwiga thành Poland 1399
Giacôbê, con ông Dêbêđê 44
Giacôbê Nhiệt thành ca. 62
James Marches 1476
Jason 1st Cent.
Jean Vianney 1859
Jean de Brebeuf 1649
Jegudiel the Angel[cần dẫn nguồn] Angel
Jerome 420 4
Gioakim 1st Cent.
Joan thành Arc 1431
Joanna 1st Cent.
Joaquina Vedruna de Mas 1854
Job thành Pochayiv 1651
Pope John I 526
Gioan Tẩy giả ca. 30
Gioan Tẩy Giả đệ Salê 1719
Gioan Bosco 1888
Gioan Kim Khẩu 407
John Climacus 606
Gioan Thánh Giá 1591
Gioan thành Damascus 749 4
Gioan, Tông đồ Thánh sử ca. 1st Cent.
John Fisher 1535
John Macias 1645
John Maron 707
John thành Matha 1213
John thành Nepomuk 1393
John Neumann 1860
John Ogilvie 1615
John Rigby 1600
John thành Shanghai and San Francisco 1966
John thành Tobolsk 1715
Josaphat Kuntsevych 1623
Josemaría Escrivá 1975
Józef Bilczewski 1923
Joseph Freinademetz 1908
José de Anchieta 1597
Joseph thành Cupertino 1663
Joseph Marchand 1835
Giuse thành Nazareth 1st Cent.
Joseph thành Arimathea 1st Cent.
Joseph Pignatelli 1811
Josephine Bakhita 1947
Josse (Judoc) ca 668
Juan Diego 1548
Jude the Apostle 1st Cent.
Judoc (Josse) ca 668
Juliana thành Lazarevo 1604
Julian thành Norwich ca. 1416
Juliana thành Nicomedia ca. 304
Juliana Falconieri 1270
Juliana thành Cornillon 1193
Julie Billiart 1816
Julietta 304
Pope Julius I 352
Justin de Jacobis 1800
Justin Martyr 165
Jutta thành Kulmsee 1260

K

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Kalliopi (martyr) 250
Kassia 867
Katharine Drexel 1955
Kea early 6th century
Kessog 520
Kevin thành Glendalough 618
Kinga của Ba Lan 1292
Kirill thành Beloozero 1427
Kyriaki 300

L

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Ladislaus Hungary 1095
Lambert thành Maastricht 700
Laura thành Cordoba 864
Laurent-Marie-Joseph Imbert 1818
Lawrence thành Rôma 258
Lazar thành Serbia 1389
Lazarus 99.
Leander thành Seville 600 or 601
Pope Leo the Great 461
Pope Leo II 683
Pope Leo III 816
Pope Leo IV 855
Pope Leo IX 1054
Leodegar thành Autun 679
Leopold Mandic 1942
Liam thành Camberwell[cần dẫn nguồn] 1235
Lidwina thành Schiedam 1433
Giáo hoàng Linus ca. 79
Lorcán Ua Tuathail 1180
Lorenzo Ruiz 1637
Louis 1270
Louis Gonzaga 1591
Louise de Marillac 1660
Pope Lucius I 254
Lucy thành Syracuse 304
Lucy Yi Zhenmei 1862
Luke the Evangelist ca. 84
Lupus thành Sens 623
Lutgardis 1246

M

Thánh Ngày tháng qua đời Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Macarius Cả 391
Macarius thành Jerusalem ca. 335
Machar 6th Cent.?
Macrina the Elder ca. 340
Macrina the Younger 379
Magdalen thành Canossa 1835
Magdalene thành Nagasaki
Malachy 1148
Malo 621
Marcellin Champagnat 1840
Marcellina 398
Giáo hoàng Marcellinus 304?
Giáo hoàng Marcellus I 309
Marcouf 588
Margaret thành Antioch Pisidia (Marina, Margarita; see also Thánh Pelagia) 304? 4
Margaret the Barefooted 1395
Margaret Clitherow 1586
Margaret thành Cortona 1297
Margaret Hungary 1271
Margaret của Scotland (vuơng hậu) 1093
Margaret Ward 1588
Marguerite D’Youville 1771
Marguerite Marie Alacoque 1690
Maria Bernarda Bütler 1924
Maria Crocifissa di Rosa 1855
Maria Goretti 1902
Tsarevna Maria 1918
Marianita de Jésus 1645
Marie-Eugénie de Jésus 1898
Giáo hoàng Mark 336
Mark thành Ephesus 1444
Mark, Tông đồ Thánh sử 68
Maron 410
Martha 1st Cent.
Martin thành Tours 397
Martin de Porres 1639
Pope Martin I 655
Maurontius thành Douai kh. 700
The Virgin Mary (Blessed Virgin Mary) 1st Cent.
Các Thánh tử đạo Thái Lan 1940
Maria Mađalêna 1st Cent.
Maria thành Bethany 1st Cent.
Mary thành Clopas 1st Cent.
Brigid thành Kildare 525
Maria Ai Cập ca. 421
Matheos the Poor 1408
Mátthêu 1st Cent.
Mátthia 80
Maturinus kh. 300
Maurice 287
Maximillian Kolbe 1941
Maximus thành Turin 465
Maximus the Confessor 662
Maximus Hy Lạp 523
Melania the Elder 410
Melania the Younger 439
Menas 309
Methodius equal to the Apostles, teacher thành the Slavs 885
Micae, Tổng lãnh thiên thần archangel 3
Micae Hồ Đình Hy 1857
Michael de Sanctis 1625
Miguel Febres Cordero 1910
Milburga thành Wenlock 715
Pope Miltiades 314
Modwen
Monica thành Hippo 387
Moses Bronze Age
Mother Maria 1945

N

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Narcisa de Jesus Martillo Moran 1869
Narcissus thành Jerusalem ca. 222
Naum thành Preslav Dec. 23, 910
Nectan thành Hartland kh. 510
Neot ca. 870
Nicephorus thành Constantinopolis 828
Pope Nicholas I 867
Nicholas thành Flüe 1487
Nicholas Nhật Bản 1912
Nicholas thành Lesvos 1463
Nicôla Myra (Ông già Noel)) 343
Tsar Nicholas II 1918
Nicodemus 1st Cent.
Nikola Tavelić 1391
Nikolai thành Žiča 1956
Nil Sorsky 1508
Nilus the Younger 1005
Nimattullah Kassab Al-Hardini 1858
Ninian 432
Nino Enlightener thành Georgia ca. 338 or 340
Noël Chabanel 1649
Nonna thành Nazianzus 374
Nothelm thành Canterbury 739

O

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Odile 720
Odo thành Cluny 942
Olaf II thành Norway 1030
Grand Duchess Olga 1918
Onuphrius 4th Cent.
Opportuna thành Montreuil 770
Oswald thành Northumbria 642
Osyth 653
Ouen (Dado) 686

P

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Pachomius the Great 348
Pancras thành Rome kh. 304
Pantaleon (Panteleimon) 303
Papias 155
Paraskevi thành Rome 2nd Cent.
Paraskevi the Samaritan between 54 and 63
Paraskevi thành Iconium 3rd Cent.
Paraskeva the Younger 11th Cent.
Paschal I 824
Paschal Baylon 1592
Patrick ca. 5th Cent.
Paul I 767
Paul Chong Hasang 1839
Phaolô Miki 1597
Phaolô Thánh giá 1775
Phaolô Tông đồ ca. 67
Paul thành Thebes 345
Paula 404
Paulina thành the Agonizing Heart thành Jesus 1942
Paulinus thành Nola 431
Paulinus thành York 584
Pavel thành Taganrog 1879
Perpetua and her companions ca. 209-211
Phêrô ca. 64
Peter the Aleut ca. 1815
Peter thành Alexandria 311
Peter Canisius 1597
Peter de Betancur 1667
Peter Chanel 1841
Phêrô Kim Ngôn 450
Peter Claver 1654
Peter Julian Eymard 1868
Peter thành Sebaste 391
Petroc 564
Petrus Canisius 1597
Philípphê ca. 80
Philip thành Agira ca. 5th Cent.
Philip Benizi de Damiani 1285
Philomena ca. 4th Cent.
Philonella kh. 100
Philothei 1589
Phocas ?303
Phoebe 1st-2nd century
Photios thành Constantinople 893
Pierre Borie 1838
Pio thành Pietrelcina 1965
Piran 6th Cent.
Pistis (Faith) 2nd Cent.
Pius V 1572
Pius X 1914
Polycarp thành Smyrna ca. 155
Polyxena 1st Cent.?
Pontius Pilate 1st Cent. 5
Pontian 235
Porphyry thành Gaza 420
Praejectus 676
Prætextatus (Bishop thành Rouen) 586
Proculus 320
Pyr 6th Cent.

Q

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Quentin 287
Quinidius 579
Quintian kh. 525
Quintus thành Phrygia 285
Quiricus 304
Quirinus thành Rome 303
Quodvultdeus kh. 450

R

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Racho thành Autun kh. 660
Radegund 586
Rafael Guizar Valencia 1938
Rainerius kh. 1160
Raphael thành Lesvos 1463
Rafqa Pietra Choboq Ar-Rayès 1914
Thiên thần Raphael thiên thần
Raphael Kalinowski 1907
Raphael thành Brooklyn 1915
Regina 286
Remigius thành Reims 533
Remigius thành Rouen 771
René Goupil 1642
Richard thành Chichester 1253
Rictrude 688
Rita thành Cascia 1457
Robert Bellarmine 1621
Roderick 857
Rognvald Kali Kolsson 1158
Romedius 4th Cent.
Romuald 1027
Roque González de Santa Cruz
Rosalia 1166
Rose thành Lima 1617
Rose Venerini 1728
Rufinus thành Assisi 3rd Cent.?

S

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Sabbas the Goth 373
Sabbas the Sanctified 531/532
Sadalberga 665
Saethryth
Salonius 5th century
Salvius kh. 580
Samson thành Dol 6th century
Sarah the Martyr kh. 304
Sava thành Serbia 1236
Scholastica 543
Seaxburh thành Ely kh. 699
Sebastian 287
Selaphiel the Angel[cần dẫn nguồn]
Sennen 250?
Seraphina 1253
Seraphim thành Sarov 1833
Serapion thành Antioch 211
Serapion Scholasticus ca. 350
Sergius ca. 303
Pope Sergius I 701
Sergius thành Valaam 10-14th century
Sergius thành Radonezh 1392
Servatius ca. 384
Severinus thành Noricum 482
Sharbel Makhluf 1898
Silas 50
Pope Silverius 537
Simeon the Righteous ca. 1st Cent.
Simeon Mirotocivi 1199
Simeon Stylites 459
Simon the Tanner late 10th Century
Simon Nhiệt thành late 1st Century
Simeon the Holy Fool 4-th century
Simplicius 302 or 303
Pope Simplicius 483
Pope Siricius 399
Pope Sixtus I 126 or 128
Pope Sixtus II 258
Pope Sixtus III 440
Spyridon thành Trimythous 348
Sophia (Wisdom) 2nd Cent.?
Sophronius 638
Pope Soter ca. 174
Stêphanô ca. 35
Pope Stephen I 257
Stêphanô Hungary 1038
Stêphanô thành Piperi 1697
Stêphanô Pongracz 1619
Stylianos thành Paphlagonia ca. 6th or 7th Cent.
Susanna 1st Cent.
Swithun thành Winchester 862
Pope Sylvester I 335
Symeon Metaphrastes 10th Cent.?
Symeon the New Theologian 1022
Pope Symmachus 514

T

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Giáo Hội Roma Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Tatiana thành Rome 226-235 CN
Tekle Haymanot ca. 1313
Tarasios thành Constantinople 806
Tsarevna Tatiana 1918
Pope Telesphorus ca. 137
Terenzio thành Pesaro ca.250
Teresa thành Avila 1582
Teresa de los Andes 1920
Thecla thành Iconium ca. 1st Cent.?
Theodgarus thành Vestervig (also Thøger/Dieter) 1065
Theodore thành Amasea (the Recruit) 306
Théodore Guérin 1856
Theodore Romzha 1947
Theodore the Studite 826 Có;
Theodosius thành Kiev 11th Cent.
Theophan the Recluse 1894
Theophanes the Confessor 810s
Têrêsa Hài đồng Giêsu 1897
Tôma Tông đồ ca. 72
Thomas Aquinas 1274
Tôma Becket 1170
Thomas More 1535 4
Tikhon Mạc Tư Khoa 1925
Tikhon thành Zadonsk 1783
Timôthê Tông đồ ca. 80
Titô (phụ tá thánh Phaolô) ca. 107
Trinian (also Trinnean. Gaelic form thành Ninian)[cần dẫn nguồn] 432
Trthànhimena 3rd century
Tryphon ca. 248
Turibius thành Mongrovejo 1606
Tychicus 1 century A.D.
Tydfil ca. 480
Teresa(Mẹ Têrêsa) 5 tháng 9 năm 1997

U

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Ubald 1160
Ulrich thành Augsburg 973
Pope Urban I 230
Urbicius kh. 805
Uriel the Archangel archangel
Ursicinus thành Brescia 347
Ursicinus thành Ravenna kh. 67
Ursicinus thành Thánh-Ursanne 625
Ursmar 713
Ursula 383?
Ursula Ledóchowska 1939

V

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Vartan Mamigonian 451
Varvara Yakovleva 1918 7
Venantius Fortunatus kh. 600 or 609
Véran 590
Veronica 1st Cent.?
Veronica thành Milan 13 tháng 1 năm 1497
Veronica Giuliani 09/7/1927
Vibiana 3rd Cent.
Vicelinus 1154
Vicente Liem de la Paz 1773
Pope Victor I 199
Victoria 304
Vincent Ferrer 1419
Vincent thành Lérins 445
Vinh Sơn Phaolô 1660
Vincent thành Saragossa 304
Vergilius thành Salzburg 784
Virginia Centurione Bracelli 1651
Pope Vitalian 672
Các Thánh tử đạo Việt Nam 1625–1886
Vitalis thành Assisi 1370
Vitonus 525
Vitus 303
Vladimir thành Kiev 1015

W

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Wallace Disputed c.4th century
Waningus 683
Werburgh 699
Wiborada 926
Wilfrid thành Ripon 709
William thành Perth 1201
William thành York 1154
William Wilberforce 1833
Willibrord 739
Wolfeius ca. 11th Cent.
Wolfgang thành Regensburg 994
Wolfhelm thành Brauweiler 1091

X

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Xanthippe 1st Cent.?
Xenia the Righteous thành Rome 5th century
Xenia St.Petersburg ca. 1803 7
Xenophon thành Robika 1262

Y

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Yaropolk Izyaslavich 1087
Yegor Chekryakovsky 1928
Yrieix 591

Z

Thánh Ngày tháng chết Anh giáo Oriental Orthodox Eastern Orthodox Công giáo Rôma
Pope Zachary 752
Zdislava Berka 1252
Zechariah 1st Century
Zenaida 1st cent
Zeno thành Verona 371 or 380
Zenobius thành Florence 417
Pope Zephyrinus 217
Zita 1272
Zoe thành Rome kh. 286
Zthànhia Szydłowiecka 1551
Zoilus 304
Zosimas thành Palestine 560
Pope Zosimus 418
Zygmunt Gorazdowski 1920
Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare