Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Danh sách 12 Thánh Tông Đồ:
  1. Thánh Phêrô (Peter)
  2. Thánh Anrê (Andrew)
  3. Thánh Giacôbê Tiền (James the Greater)
  4. Thánh Gioan (John)
  5. Thánh Philípphê (Philip)
  6. Thánh Batôlômêô (Bartholomew)
  7. Thánh Tôma (Thomas)
  8. Thánh Mátthêu (Matthew)
  9. Thánh Giacôbê Hậu (James the Lesser)
  10. Thánh Giuđa (Thaddeus)
  11. Thánh Simon
  12. Thánh Giuđa Iscariot (Judas Iscariot): người đã phản bội Thiên Chúa.
  13. Thánh Mátthia (Matthias): Thay thế cho Giuda Iscariot.
  14. Thánh Phaolô (Paul): Đây là thánh không phải Chúa chọn ban đầu

Danh sách các tông đồ của chúa Jesus
Danh sách các tông đồ của chúa Jesus

Có nhiều vị thánh khác ngoài 12 tông đồ được Giáo hội công nhận. Dưới đây là một số ví dụ:

  1. Thánh Giuse (St. Joseph) – là cha đỡ đầu của Chúa Giêsu và là thánh bảo trợ của gia đình.
  2. Đức Mẹ Maria – Đức Bà Maria được coi là Mẹ của Chúa, là bảo trợ của những kẻ khốn khổ và được yêu mến rất nhiều trong Công Giáo.
  3. Thánh Phanxicô Assisi (St. Francis of Assisi) – là một trong những thánh nổi tiếng nhất, được tôn kính với tư cách là bảo trợ của động vật và tự nhiên.
  4. Thánh Têrêsa Avila (St. Teresa of Ávila) – là một trong những nhà thần học, nhà soi sáng tâm hồn nổi tiếng.
  5. Thánh Agnes (St. Agnes) – là một thánh thiếu nhi và đức tin.
  6. Thánh Philomena (St. Philomena) – là một thánh nữ vô danh nhưng được nhiều người yêu mến và có nhiều phép lạ.
  7. Thánh Gioan Vianney (St. John Vianney) – còn được gọi là “cha sở Ars”, là mẫu gương cho các linh mục.
  8. Thánh Antôn Padua (St. Anthony of Padua) – được biết đến như vị bổn mạng của những người tìm lại vật đánh mất.
  9. Thánh Gioan Bosco (St. John Bosco) – là vị sáng lập dòng Salêdiêng, chuyên lo giáo dục và đào tạo các em thiếu niên.
  10. Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu (St. Thérèse of Lisieux) – là một nữ tu dòng Cát Minh, gương mẫu về đức khiêm tốn và hy sinh. Được biết đến là “Tiểu Thánh” với đời sống đức tin sâu sắc.
  11. Thánh Gioan Phaolô II (St. John Paul II) – là giáo hoàng lỗi lạc của thế kỷ 20, được nhiều người tôn kính.
  12. Thánh Đaminh (St. Dominic) – Là vị sáng lập Dòng Đaminh, một trong những dòng tu lớn của Giáo hội.
  13. Thánh Inhaxia Loyola (St. Ignatius of Loyola) – Là vị sáng lập Dòng Tên, tập trung vào công tác giáo dục và truyền giáo.
  14. Thánh Fatima (Our Lady of Fatima) – Được tôn kính sau các hiện ra của Đức Mẹ tại Fatima, Bồ Đào Nha.
  15. Thánh Faustina Kowalska – Nữ tu Ba Lan, có nhiều thị kiến về lòng thương xót Chúa.
  16. Đấng Mác-ti-nô Porres (St. Martin de Porres) – Người gốc Phi, sống đời phục vụ những người nghèo khó.
  17. Thánh Phanxicô Xavie (St. Francis Xavier) – Là một trong những vị truyền giáo nổi tiếng của Giáo hội.
  18. Thánh Cha Phan-xi-cô (Pope Francis) – Giáo hoàng hiện tại, được nhiều người yêu mến.

Thánh Gioan có thể chỉ đến các Thánh sau đây:

  • Thánh Gioan Baotixita (sinh khoảng năm 6 TCN – mất khoảng năm 36), hay còn gọi là Gioan Tẩy Giả, Gioan Tiền Hô, Giăng Báptít. Thánh sử Gioan (6 – 100), được tin là người đã viết Phúc âm Gioan (Tin mừng thứ IV), hoặc: Gioan Tông đồ (6-100) Gioan đảo Patmos
  • Thánh Gioan Kim Khẩu (347 – 407), Tổng giám mục Constantinopolis, nhà hùng biện.
  • Thánh Gioan Thiên Chúa (1495-1550), sáng lập Dòng Trợ thế Thánh Gioan Thiên Chúa.
  • Thánh Gioan Thánh Giá (1542-1591), tu sĩ Dòng Cát Minh, nhà thần bí, nhà thơ.
  • Thánh Gioan La San (1651-1719), sáng lập Dòng Lasan.
  • Thánh Gioan Maria Vianney (1786 – 1859), quan thầy các linh mục chính xứ.
  • Thánh Gioan Bosco (1815-1888), hay còn gọi là Don Bosco, quan thầy giới trẻ Công giáo.

BẢNG THÁNH TỪ WIKI:

A

ThánhNgày sinh và nơi sinhCông việcNgày mất và nơi mấtNgày lễ kínhAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
AaronQuần đảo của Anh,có thể là WalesẨn sĩ,tu sĩ,trụ trì tại một tu viện trên đảo CézembreLamballe,55222/6
AbaKaskhar,37416/5
AbanoubThế kỷ thứ IV,Nehisa,Ai CậpTử đạo năm 12 tuổi,Alexandria,Ai Cập31/7
AbbánIreland520?,bị cáo buộc cùng với chị em gái Gobnait,chôn tại Ballyvourney16/3 và 27/10
Abbo945,OrléansTu sĩ,trụ trì ở tu viện Fleury13/11/100413/11
AbdasThế kỷ thứ IV,Chaldor,Ba TưGiám mục ở Susa,Iran5th century5/9 hay 16/5
AbdecalasThế kỷ thứ IIIMục sư,sau là giám mục ở Kaskhar,Susa34521/4
AbdonThế kỷ thứ III,Ba Tư250?,Rome,chôn 30/730/7
AbelCó thể là AnhTrụ trì ở Lobbes và Phó giám mục ở Reims,Francia7645/8
AboThế kỷ VIII,Baghdad,IraqThánh đỡ đầu của Tbillisi6/1/786
Tbilisi, Georgia
8/1
Abraham thành CyrrhusCyrrhus, SyriaẨn sĩ và giám mục của HarranConstantinople, 42214/2
Abraham thành RostovThế kỷ X,Galich,NgaTu sĩ ở RostovKhoảng từ 1073 đến 1077
Rostov, Russia
29/10
Abraham thành SmolenskSmolensk,NgaTu sĩ ở Smolensk1221,Smolensk,Nga21/8
Abraham kẻ khốn cùngThế kỷ thứ IV,Menuf,Ai CậpẨn sĩ37227/10
Abraham đệ Nhất492,Kaskhar,Ba TưY sĩ ở nhà thờ Assyria miền Đông586,Ba TưNgày thứ Sáu thứ sáu sau lễ Epiphany
Abuna AregawiThế kỷ thứ VI,SyriaMột trong chín vị Thánh ở nhà thờ Orthodox của người EthiophiaThế kỷ thứ VI,có thể là Bắc Arab
AbundiusĐầu thế kỷ thứ VI,Thessalonica, Hi LạpGiám mục ở Como,bắc Ý4692/4
AcaciusGiám mục ở Amida, Mesopotamia425,Amida, Mesopotamia9/4
AcathiusGiám mục ở Melitene25131/3
Acca660,NorthumbriaTrụ trìmGiám mục ở Hexham20/10,Khoảng 740 đến 74220/10style=”background:#9F9;vertical-align:middle;text-align:center;” class=”table-yes”|Có
Achilleus Kewanuka1869,Buganda, UgandaLục sự tại toàn án của vua Mwanga II3/6/1886,Namugongo, Uganda3/6
Adalbert956,Libice nad Cidlinou, BohemiaGiám mục ở Prague,nhà truyền giáo,thánh đỡ đầu của Bohemia, Poland và Hungary23/4/997,Truso (Elbląg, Poland), Prussia hay Kaliningrad Oblast23/4
AdalgottThế kỷ XIITu sĩ ở tu viện Clairvaux,trụ trì ở Disentis và giám mục ở Chur11653/10
Adamo Abate990,Petazio,ÝTrụ trì ở Benedictine3/5/khoảng 1060 đến 10703/6
AddaiThế kỷ thứ nhất,Edessa,SyriaMột trong 70 môn sinh của JesusThế kỷ thứ II5/8
Adelaide thành Italy999
Adelaide, Abbess thành Vilich1015
Adelin (Adelhelm) thành Séezc910
Pope Adeodatus I618
Adomnán704
Adrian thành Nicomediaca. 306
Pope Adrian III885
Aedesius thành Alexandriatrad. 306
Antonino Natoli da PAtti1539
Afan6th century
Afra304
Agape (Charity or Love)2nd Cent.?
Pope Agapitus I536
Agapetus thành Pechersk11th century
Agatha xứ Sicilia251
Agathius303
Pope Agatho681
Agnes304
Agnes thành Assisi1253
Agnes thành Bohemia1282
Aidan thành Lindisfarne651
Alban305
Alban thành Mainz406
Alberic1108
Alberic thành Utrecht784
Alberta thành Agen296
Alberto Hurtado1952
Albertus Magnus1280
Aldaca. 1309
Alcuin804
Pope Alexander Ica. 116
Tsaritsa Alexandra1918
Tsarevich Alexei thành Russia1918
Alexis Falconieri1310
Alexis thành Wilkes-Barre1909
Alexius thành Rôma4th century
Alfred Cả899
Alice1622
Alypius the Stylite640
Alipy thành the Caves11-12th centuries
Aloysius Gonzaga1591
Alphege1012
Alphonsa Muttathupandathu1946
Ambrose397
Amand675
Amphilochius thành Pochayiv1971
Pope Anacletusca. 88
Grand Duchess Anastasia1918
Pope Anastasius I401
Anastasius Sinaitapost 700
Anastasia thành Sirmium4th century
Andrei the Iconographerca. 1430
Anrê1st Cent.
Andrew Bobola1657
Andrew thành Constantinopolis936
Andrew thành Crete8th century
Anrê Dũng-Lạc1839
Angela Merici1540
Pope Anicetusca. 167
AnnaUnknown
Annêca. 1st Cent.
Anne Line1601
Anselm thành Canterbury1109
Ansgar865
Pope Antheros236
Anthony Cả356
Anthony thành Kiev1073
Antôn thành Padua1231
Anthony Galvão1822
Anthony Mary Claret1870
Antoine Daniel1648
Anysia thành Salonika304
Arnold Janssen1909
Athanasius thành Alexandria373
Augúttinô430
Augustine thành Canterbury604
Avitus thành Vienne523
Awtel327

B

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Baldred thành Tyninghame757
Barachiel the archangelAngel
Barbara3rd Cent.1
Barbatus thành Benevento682
Barnabas61
Batôlômêô1st Cent.
Basil Cả379
Basil the Fool for Christ1552 or 1557
Basil thành Ostrog1671
Beatrix302 or 303
Beatrix d’Este1262
The Venerable Bede735
Benedetta Cambiagio Frassinello1858
Benedict thành Aniane747
Benedict thành Nursia543
Benedict Jesus1934
Pope Benedict II685
Benedict the Moor1589
Benedict Joseph Labre1783
Berlinda thành Meerbeke702
Bernadette Soubirous1879
Bernard thành Clairvaux1153
Bênađô Võ Văn Duệ1838
Bernard thành Menthon1008
Bernardo Tolomei1348
Bernardino thành Siena1444
Birinus649
Blaiseca. 316
Bonaventure thành Bagnoregio1274
Boniface754
Pope Boniface I422
Pope Boniface IV608
Boris I2 May, 907
Brendan thành Birrca. 573
Brendan the Navigatorca. 578
Bridget thành Sweden13734
Brigid thành Kildare5254
Brioc6th century
Bruno thành Cologne1101
Bruno thành Querfurt1009
Bruno thành Segni1123
Budoc thành Dol7th Cent.

C

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Caesarius thành Arles542
Pope Caius296
Cajetan1547
Pope Callistus I222
Camillus de Lellis1614
Canute IV Đan Mạch1086
Casimir1484
Cataldca. 8th Cent.
Catherine thành Alexandriaca. 3054
Catherine thành Bologna1463
Catherine thành Genoa1510
Catherine Laboureca. 1806
Catherine thành Ricci1590
Catherine thành Siena1380
Catherine thành Vadstena1381
Ceciliaca. 117
Cedd664
Pope Celestine I432
Pope Celestine V1296
Cettin[1]5th Cent.
Chad thành Mercia672
Charalampusabt. 222
Charbel1898
Charles I của Anh1649
Charles thành Mount Argus1893
Các Thánh tử đạo Trung Hoa1648–1930
Christina3rd Cent.
Christina the Astonishing1224
Christopherca. 2511
Chrysanthus283
Ciarán thành Clonmacnoise546
Ciarán thành Saighirkh. 530
Clare thành Assisi1253
Clare thành Montefalco1308
Claudus Corrius II[cần dẫn nguồn]1253
Pope Clement Ica. 98
Clement thành OhridJuly 17, 960
Clodoaldkh. 560
Clotilde545
Colette1447
Columba597
Dom Columba Marmion OSB[cần dẫn nguồn]
Columbanus615
Comgall597 or 602
Congar520
Conrad thành Parzham1894
Conrad thành Piacenza1351
Constantine Cả3376
Constantine thành Murom1129
Pope Cornelius253
Cosmas thành Maiuma8th Cent.
Cosmas và Damian303
Crispina304
Cristóbal Magallanes Jara1927
Cunigunde thành Luxemburg1033
Cuthbert thành Lindisfarne687
Cuthbert Mayne1577
Cynllo6th Cent.
Cyprian258
Cyriacus3-4th centuries
Cyriacus the Anchorite557
Cyril equal to the Apostles, teacher thành the Slavs869
Cyril thành Alexandria4444
Cyril thành Jerusalem3864

D

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
King Dagobert II679
Pope Damasus I383
Daniel Comboni1881
Danilo II14th Cent.
Dariaca. 283
David thành Walesca. 589
David Lewis1679
Declan5th Cent.
Demetrius thành Alexandria232
Demetrius thành Thessaloniki306
Demiana3rd-4th century
Denis thành Paris250/258/2704
Desiderius thành Fontenellekh. 700
Desiderius thành Vienne607
Deusdedit thành Canterbury664
Didier (Desiderius) thành Cahors655
Dietrich Bonhoeffer1945
Dimitry thành Rostov1709
Dionysius the Areopagiteca. 1st or 2nd cent.
Pope Dionysius268
Dialsn/an/an/an/an/a
Dismasca. 33
Thánh Doherty579
Dominic de Guzman1221
Dominic de la Calzada1109
Dominic Loricatus1060
Dominic Savio1857
Dorothea thành Caesareakh. 311
Dorotheus thành Gaza6-7th century
Dorotheus thành Týros362
Douai Martyrsca. 1568-1668
Drogo thành Sebourg1105
Dunstan988
Dymphna7th Cent.

Đ

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoCTG không ChalcedonChính Thống giáoCông giáo Rôma
Đamien đảo Molokai1889-04-15

E

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Eanflæd704
Edburga thành Bicester7th Cent.
Edburga thành Minster-in-Thanet8th century
Edith Stein1942
Editha10th century
Edmund Arrowsmith1628
Edmund Campion1581
Edmund thành East Anglia869
Edward the Confessor1066
Edward Tử đạo978 or 979
Egbert thành Northumbria729
Pope Eleutheriusca. 189
Eligius659 or 660
Elizabeth1st Century
Elizabeth Hungary1231
Elizabeth Bồ Đào Nha1336
Elizabeth nước Nga1918
Elizabeth Ann Seton1821
Elpis (Hope)2nd Cent.?
Emeliaca. 375
Emerentianakh. 304
Emeric Hungary1031
Emma thành Lesum1308
Emma thành Ludger1050
Emmeram thành Regensburg652
Enda thành Aran530
Engelbert thành Cologne1225
Ephrem the Syrian3734
Epiphanius thành Salamis403
Erbin5th century
Erentrude710
Ermengol1035
Ermenilda thành Ely700 or 703
Ethelbert thành Kent616
Etheldreda thành Ely679
Eucherius thành Lyonca. 449
Eudocia100
Pope Eugene I657
Eugene de Mazenod1861
Eulogius thành Alexandria608
Eulogius859
Pope Eusebius309 or 310
Eusebius thành Vercelli371
Euphemia307
Euphrosyne thành Polatsk1173
Eustochia Smeralda Calafato1485
Euthymius Cả473
Pope Eutychian283
Pope Evaristusca. 105
Expeditus303
Eysteinn Erlendsson1188

F

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Pope Fabian250
Fabiola399 or 400
Fachanankh. 600
Faith3rd Cent.
Faro675
Faustina1938
Faustinus302 or 303
Feichinca. 660
Felicitas thành Romekh. 165
Pope Felix I274
Felix, Roman martyrkh. 300
Pope Felix III492
Pope Felix IV530
Ferdinand III thành Castile1252
Ferréol thành Uzès581
Fiacre670?
Fidelis thành Sigmarengen1622
FilanUnknown
Firmilianca. 269
Florentinaca. 612
Franca Visalta1218
Frances Cabrini1917
Frances thành Rome1440
Phanxicô thành Assisi1226
Francis Caracciolo1608
Phanxicô Paola1507
Phanxicô đệ Salê1622
Phanxicô Xaviê15524
Frei Galvão1822
Frideswidekh. 735
Fructuosus thành Braga665
Fructuosus thành Tarragona259
Fulgentius thành Écija7th century

G

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Gaetano Errico1860
GabrielAngel
Gabriel thành Our Lady thành Sorrows1862
Gal I thành Clermontkh. 553
Gallca. 646
Gamaliel63
Gaspar del Bufalo1837
Gaudentius thành Ossero1044
Pope Gelasius I492
Gelert7th century
Gemma Galgani1903
Genesius thành Arles303 or 308
Genesius thành Clermontca. 662
Genesius thành Rôma286 or ca. 303
Genevieve512
George3032
George Preca1962
Gerasimus Jordan5th century
Gerard thành Lunel1298
Gervasius và Protasiuskh. 170
Gianna Beretta Molla1962
Ghislain680
Giovanni da Capistrano1456
Goar thành Aquitaine6 July 649
Godric thành Finchale1170
Gonsalo Garcia1597
Godehard (Gotthard) thành Hildesheim1038
Gorgonia375
Gratus thành Aostaca. 470
Gregorio Barbarigo1697
Gregory the Illuminator330
Gregory thành Nazianzus389
Gregory thành Nyssaafter 394
Gregory Palamas13596
Gregory thành Spoleto304
Gregory thành Tours594
Pope Gregory I (the Great)604
Pope Gregory II731
Pope Gregory III741
Pope Gregory VII1085
Grellan5th Cent.

H

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Hallvard1043
Hedwig thành Andechs1243
Hegesippus180
Helena thành Constantinopolisca. 3304
Helena thành Skövde1160(?)
Helier555
Henry II1024
Herman thành Valaam10-15th century
Herman thành Alaska1837
Herta303
Hervé556
Pope Hilarius468
Hilarion thành Cyprus371
Hilary thành Poitiers367
Hilda thành Whitby680
Pope Hildebrand (Gregory VII)1085
Hildegard thành Bingen1179
Hippolytus thành Rômakh. 236
Pope Hormisdas523
Holy Innocents6BC
Hubertus727
Hugh thành Lincoln1200
Hyacintha Mariscotti1640
Pope Hyginusca. 140

I

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Inhaxiô thành Antioch98-117
Inhaxiô Loyola15564
Pope Innocent I417
Blessed Inez de Beniganim1625-92
Innocent thành Alaska1879
Innocencio thành Mary Immaculate1934
Holy Innocents1st Cent.
Irenaeus thành Lyons202
Ignatius thành Laconi1781
Irene thành Lesvos[cần dẫn nguồn]1463
Isaac Jogues1646
Isaac thành Nineveh700
Isabel của Pháp1270
Isidore thành Seville636
Isidore the Laborer1130
Ita570
Ivo thành Kermartin1303

J

 
ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Jacobo Kyushei Tomonaga1633
Jadwiga thành Poland1399
Giacôbê, con ông Dêbêđê44
Giacôbê Nhiệt thànhca. 62
James Marches1476
Jason1st Cent.
Jean Vianney1859
Jean de Brebeuf1649
Jegudiel the Angel[cần dẫn nguồn]Angel
Jerome4204
Gioakim1st Cent.
Joan thành Arc1431
Joanna1st Cent.
Joaquina Vedruna de Mas1854
Job thành Pochayiv1651
Pope John I526
Gioan Tẩy giảca. 30
Gioan Tẩy Giả đệ Salê1719
Gioan Bosco1888
Gioan Kim Khẩu407
John Climacus606
Gioan Thánh Giá1591
Gioan thành Damascus7494
Gioan, Tông đồ Thánh sửca. 1st Cent.
John Fisher1535
John Macias1645
John Maron707
John thành Matha1213
John thành Nepomuk1393
John Neumann1860
John Ogilvie1615
John Rigby1600
John thành Shanghai and San Francisco1966
John thành Tobolsk1715
Josaphat Kuntsevych1623
Josemaría Escrivá1975
Józef Bilczewski1923
Joseph Freinademetz1908
José de Anchieta1597
Joseph thành Cupertino1663
Joseph Marchand1835
Giuse thành Nazareth1st Cent.
Joseph thành Arimathea1st Cent.
Joseph Pignatelli1811
Josephine Bakhita1947
Josse (Judoc)ca 668
Juan Diego1548
Jude the Apostle1st Cent.
Judoc (Josse)ca 668
Juliana thành Lazarevo1604
Julian thành Norwichca. 1416
Juliana thành Nicomediaca. 304
Juliana Falconieri1270
Juliana thành Cornillon1193
Julie Billiart1816
Julietta304
Pope Julius I352
Justin de Jacobis1800
Justin Martyr165
Jutta thành Kulmsee1260

K

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Kalliopi (martyr)250
Kassia867
Katharine Drexel1955
Keaearly 6th century
Kessog520
Kevin thành Glendalough618
Kinga của Ba Lan1292
Kirill thành Beloozero1427
Kyriaki300

L

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Ladislaus Hungary1095
Lambert thành Maastricht700
Laura thành Cordoba864
Laurent-Marie-Joseph Imbert1818
Lawrence thành Rôma258
Lazar thành Serbia1389
Lazarus99.
Leander thành Seville600 or 601
Pope Leo the Great461
Pope Leo II683
Pope Leo III816
Pope Leo IV855
Pope Leo IX1054
Leodegar thành Autun679
Leopold Mandic1942
Liam thành Camberwell[cần dẫn nguồn]1235
Lidwina thành Schiedam1433
Giáo hoàng Linusca. 79
Lorcán Ua Tuathail1180
Lorenzo Ruiz1637
Louis1270
Louis Gonzaga1591
Louise de Marillac1660
Pope Lucius I254
Lucy thành Syracuse304
Lucy Yi Zhenmei1862
Luke the Evangelistca. 84
Lupus thành Sens623
Lutgardis1246

M

ThánhNgày tháng qua đờiAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Macarius Cả391
Macarius thành Jerusalemca. 335
Machar6th Cent.?
Macrina the Elderca. 340
Macrina the Younger379
Magdalen thành Canossa1835
Magdalene thành Nagasaki
Malachy1148
Malo621
Marcellin Champagnat1840
Marcellina398
Giáo hoàng Marcellinus304?
Giáo hoàng Marcellus I309
Marcouf588
Margaret thành Antioch Pisidia (Marina, Margarita; see also Thánh Pelagia)304?4
Margaret the Barefooted1395
Margaret Clitherow1586
Margaret thành Cortona1297
Margaret Hungary1271
Margaret của Scotland (vuơng hậu)1093
Margaret Ward1588
Marguerite D’Youville1771
Marguerite Marie Alacoque1690
Maria Bernarda Bütler1924
Maria Crocifissa di Rosa1855
Maria Goretti1902
Tsarevna Maria1918
Marianita de Jésus1645
Marie-Eugénie de Jésus1898
Giáo hoàng Mark336
Mark thành Ephesus1444
Mark, Tông đồ Thánh sử68
Maron410
Martha1st Cent.
Martin thành Tours397
Martin de Porres1639
Pope Martin I655
Maurontius thành Douaikh. 700
The Virgin Mary (Blessed Virgin Mary)1st Cent.
Các Thánh tử đạo Thái Lan1940
Maria Mađalêna1st Cent.
Maria thành Bethany1st Cent.
Mary thành Clopas1st Cent.
Brigid thành Kildare525
Maria Ai Cậpca. 421
Matheos the Poor1408
Mátthêu1st Cent.
Mátthia80
Maturinuskh. 300
Maurice287
Maximillian Kolbe1941
Maximus thành Turin465
Maximus the Confessor662
Maximus Hy Lạp523
Melania the Elder410
Melania the Younger439
Menas309
Methodius equal to the Apostles, teacher thành the Slavs885
Micae, Tổng lãnh thiên thầnarchangel3
Micae Hồ Đình Hy1857
Michael de Sanctis1625
Miguel Febres Cordero1910
Milburga thành Wenlock715
Pope Miltiades314
Modwen
Monica thành Hippo387
MosesBronze Age
Mother Maria1945

N

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Narcisa de Jesus Martillo Moran1869
Narcissus thành Jerusalemca. 222
Naum thành PreslavDec. 23, 910
Nectan thành Hartlandkh. 510
Neotca. 870
Nicephorus thành Constantinopolis828
Pope Nicholas I867
Nicholas thành Flüe1487
Nicholas Nhật Bản1912
Nicholas thành Lesvos1463
Nicôla Myra (Ông già Noel))343
Tsar Nicholas II1918
Nicodemus1st Cent.
Nikola Tavelić1391
Nikolai thành Žiča1956
Nil Sorsky1508
Nilus the Younger1005
Nimattullah Kassab Al-Hardini1858
Ninian432
Nino Enlightener thành Georgiaca. 338 or 340
Noël Chabanel1649
Nonna thành Nazianzus374
Nothelm thành Canterbury739

O

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Odile720
Odo thành Cluny942
Olaf II thành Norway1030
Grand Duchess Olga1918
Onuphrius4th Cent.
Opportuna thành Montreuil770
Oswald thành Northumbria642
Osyth653
Ouen (Dado)686

P

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Pachomius the Great348
Pancras thành Romekh. 304
Pantaleon (Panteleimon)303
Papias155
Paraskevi thành Rome2nd Cent.
Paraskevi the Samaritanbetween 54 and 63
Paraskevi thành Iconium3rd Cent.
Paraskeva the Younger11th Cent.
Paschal I824
Paschal Baylon1592
Patrickca. 5th Cent.
Paul I767
Paul Chong Hasang1839
Phaolô Miki1597
Phaolô Thánh giá1775
Phaolô Tông đồca. 67
Paul thành Thebes345
Paula404
Paulina thành the Agonizing Heart thành Jesus1942
Paulinus thành Nola431
Paulinus thành York584
Pavel thành Taganrog1879
Perpetua and her companionsca. 209-211
Phêrôca. 64
Peter the Aleutca. 1815
Peter thành Alexandria311
Peter Canisius1597
Peter de Betancur1667
Peter Chanel1841
Phêrô Kim Ngôn450
Peter Claver1654
Peter Julian Eymard1868
Peter thành Sebaste391
Petroc564
Petrus Canisius1597
Philípphêca. 80
Philip thành Agiraca. 5th Cent.
Philip Benizi de Damiani1285
Philomenaca. 4th Cent.
Philonellakh. 100
Philothei1589
Phocas?303
Phoebe1st-2nd century
Photios thành Constantinople893
Pierre Borie1838
Pio thành Pietrelcina1965
Piran6th Cent.
Pistis (Faith)2nd Cent.
Pius V1572
Pius X1914
Polycarp thành Smyrnaca. 155
Polyxena1st Cent.?
Pontius Pilate1st Cent.5
Pontian235
Porphyry thành Gaza420
Praejectus676
Prætextatus (Bishop thành Rouen)586
Proculus320
Pyr6th Cent.

Q

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Quentin287
Quinidius579
Quintiankh. 525
Quintus thành Phrygia285
Quiricus304
Quirinus thành Rome303
Quodvultdeuskh. 450

R

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Racho thành Autunkh. 660
Radegund586
Rafael Guizar Valencia1938
Raineriuskh. 1160
Raphael thành Lesvos1463
Rafqa Pietra Choboq Ar-Rayès1914
Thiên thần Raphaelthiên thần
Raphael Kalinowski1907
Raphael thành Brooklyn1915
Regina286
Remigius thành Reims533
Remigius thành Rouen771
René Goupil1642
Richard thành Chichester1253
Rictrude688
Rita thành Cascia1457
Robert Bellarmine1621
Roderick857
Rognvald Kali Kolsson1158
Romedius4th Cent.
Romuald1027
Roque González de Santa Cruz
Rosalia1166
Rose thành Lima1617
Rose Venerini1728
Rufinus thành Assisi3rd Cent.?

S

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Sabbas the Goth373
Sabbas the Sanctified531/532
Sadalberga665
Saethryth
Salonius5th century
Salviuskh. 580
Samson thành Dol6th century
Sarah the Martyrkh. 304
Sava thành Serbia1236
Scholastica543
Seaxburh thành Elykh. 699
Sebastian287
Selaphiel the Angel[cần dẫn nguồn]
Sennen250?
Seraphina1253
Seraphim thành Sarov1833
Serapion thành Antioch211
Serapion Scholasticusca. 350
Sergiusca. 303
Pope Sergius I701
Sergius thành Valaam10-14th century
Sergius thành Radonezh1392
Servatiusca. 384
Severinus thành Noricum482
Sharbel Makhluf1898
Silas50
Pope Silverius537
Simeon the Righteousca. 1st Cent.
Simeon Mirotocivi1199
Simeon Stylites459
Simon the Tannerlate 10th Century
Simon Nhiệt thànhlate 1st Century
Simeon the Holy Fool4-th century
Simplicius302 or 303
Pope Simplicius483
Pope Siricius399
Pope Sixtus I126 or 128
Pope Sixtus II258
Pope Sixtus III440
Spyridon thành Trimythous348
Sophia (Wisdom)2nd Cent.?
Sophronius638
Pope Soterca. 174
Stêphanôca. 35
Pope Stephen I257
Stêphanô Hungary1038
Stêphanô thành Piperi1697
Stêphanô Pongracz1619
Stylianos thành Paphlagoniaca. 6th or 7th Cent.
Susanna1st Cent.
Swithun thành Winchester862
Pope Sylvester I335
Symeon Metaphrastes10th Cent.?
Symeon the New Theologian1022
Pope Symmachus514

T

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoGiáo Hội RomaOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Tatiana thành Rome226-235 CN
Tekle Haymanotca. 1313
Tarasios thành Constantinople806
Tsarevna Tatiana1918
Pope Telesphorusca. 137
Terenzio thành Pesaroca.250
Teresa thành Avila1582
Teresa de los Andes1920
Thecla thành Iconiumca. 1st Cent.?
Theodgarus thành Vestervig (also Thøger/Dieter)1065
Theodore thành Amasea (the Recruit)306
Théodore Guérin1856
Theodore Romzha1947
Theodore the Studite826Có;
Theodosius thành Kiev11th Cent.
Theophan the Recluse1894
Theophanes the Confessor810s
Têrêsa Hài đồng Giêsu1897
Tôma Tông đồca. 72
Thomas Aquinas1274
Tôma Becket1170
Thomas More15354
Tikhon Mạc Tư Khoa1925
Tikhon thành Zadonsk1783
Timôthê Tông đồca. 80
Titô (phụ tá thánh Phaolô)ca. 107
Trinian (also Trinnean. Gaelic form thành Ninian)[cần dẫn nguồn]432
Trthànhimena3rd century
Tryphonca. 248
Turibius thành Mongrovejo1606
Tychicus1 century A.D.
Tydfilca. 480
Teresa(Mẹ Têrêsa)5 tháng 9 năm 1997

U

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Ubald1160
Ulrich thành Augsburg973
Pope Urban I230
Urbiciuskh. 805
Uriel the Archangelarchangel
Ursicinus thành Brescia347
Ursicinus thành Ravennakh. 67
Ursicinus thành Thánh-Ursanne625
Ursmar713
Ursula383?
Ursula Ledóchowska1939

V

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Vartan Mamigonian451
Varvara Yakovleva19187
Venantius Fortunatuskh. 600 or 609
Véran590
Veronica1st Cent.?
Veronica thành Milan13 tháng 1 năm 1497
Veronica Giuliani09/7/1927
Vibiana3rd Cent.
Vicelinus1154
Vicente Liem de la Paz1773
Pope Victor I199
Victoria304
Vincent Ferrer1419
Vincent thành Lérins445
Vinh Sơn Phaolô1660
Vincent thành Saragossa304
Vergilius thành Salzburg784
Virginia Centurione Bracelli1651
Pope Vitalian672
Các Thánh tử đạo Việt Nam1625–1886
Vitalis thành Assisi1370
Vitonus525
Vitus303
Vladimir thành Kiev1015

W

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
WallaceDisputed c.4th century
Waningus683
Werburgh699
Wiborada926
Wilfrid thành Ripon709
William thành Perth1201
William thành York1154
William Wilberforce1833
Willibrord739
Wolfeiusca. 11th Cent.
Wolfgang thành Regensburg994
Wolfhelm thành Brauweiler1091

X

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Xanthippe1st Cent.?
Xenia the Righteous thành Rome5th century
Xenia St.Petersburgca. 18037
Xenophon thành Robika1262

Y

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Yaropolk Izyaslavich1087
Yegor Chekryakovsky1928
Yrieix591

Z

ThánhNgày tháng chếtAnh giáoOriental OrthodoxEastern OrthodoxCông giáo Rôma
Pope Zachary752
Zdislava Berka1252
Zechariah1st Century
Zenaida1st cent
Zeno thành Verona371 or 380
Zenobius thành Florence417
Pope Zephyrinus217
Zita1272
Zoe thành Romekh. 286
Zthànhia Szydłowiecka1551
Zoilus304
Zosimas thành Palestine560
Pope Zosimus418
Zygmunt Gorazdowski1920